le tic
tic
tsɪk
tsik
picloïcflicéric

Định nghĩa và ý nghĩa của "tic"trong tiếng Pháp

Le tic
01

tật máy cơ, co giật cơ không tự chủ

mouvement ou contraction musculaire involontaire et répétitif 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tics
Các ví dụ
Il a un tic qui lui fait cligner des yeux sans cesse. 

Anh ấy có một tật máy giật khiến anh ấy chớp mắt liên tục.

02

tật, thói quen

mouvement ou habitude involontaire et répétitive, souvent nerveuse 
Các ví dụ
Il a un tic amusant qui lui fait claquer la langue quand il réfléchit. 

Anh ấy có một tật thú vị khiến anh ấy tặc lưỡi khi suy nghĩ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng