le tibia
tibia
t͡sibja
tsibya

Định nghĩa và ý nghĩa của "tibia"trong tiếng Pháp

Le tibia
01

xương chày, tibia

os long de la jambe situé entre le genou et la cheville 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tibias
Các ví dụ
Il s'est cassé le tibia en tombant. 

Anh ấy bị gãy xương chày khi ngã.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng