tendance
Pronunciation
/tɑ̃dɑ̃s/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tendance"trong tiếng Pháp

tendance
01

hợp thời trang, thịnh hành

qui est à la mode, dans le style actuel
tendance definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
tendance
giống đực số nhiều
tendance
giống cái số ít
tendance
giống cái số nhiều
tendance
Các ví dụ
Ce manteau est très tendance cette année.
Chiếc áo khoác này rất thịnh hành trong năm nay.
La tendance
[gender: feminine]
01

xu hướng, mốt

ce qui est à la mode ou suivi par beaucoup de personnes
la tendance definition and meaning
Các ví dụ
Les baskets rétro font leur retour dans les tendances.
Giày thể thao cổ điển đang trở lại trong xu hướng.
02

khuynh hướng, xu hướng

disposition naturelle ou préférence pour certaines attitudes ou comportements
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tendances
Các ví dụ
Les enfants montrent souvent une tendance à l' imitation.
Trẻ em thường thể hiện xu hướng bắt chước.
03

xu hướng, khuynh hướng

direction générale ou évolution de quelque chose
Các ví dụ
La tendance politique du pays évolue lentement.
Xu hướng chính trị của đất nước đang phát triển chậm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng