la teinte
teinte
tɛ̃t
tet
tente

Định nghĩa và ý nghĩa của "teinte"trong tiếng Pháp

La teinte
01

sắc thái, tông màu

variation d'une couleur qui diffère par sa clarté, son intensité ou sa nuance 
la teinte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
teintes
Các ví dụ
Cette teinte de bleu est plus claire que l'autre. 

Sắc thái này của màu xanh nhạt hơn sắc thái kia.

02

dấu hiệu, dấu vết

signe, trace ou petite marque laissée sur quelque chose 
Các ví dụ
Il y avait une teinte de poussière sur le meuble. 

Có một teinte bụi trên đồ nội thất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng