le temple
Pronunciation
/tɑ̃pl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "temple"trong tiếng Pháp

Le temple
01

đền thờ, thánh đường

lieu religieux où l'on pratique un culte
le temple definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
temples
Các ví dụ
Nous avons visité un temple bouddhiste.
Chúng tôi đã thăm một ngôi đền Phật giáo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng