Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le temple
01
đền thờ, thánh đường
lieu religieux où l'on pratique un culte
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
temples
Các ví dụ
Nous avons visité un temple bouddhiste.
Chúng tôi đã thăm một ngôi đền Phật giáo.



























