la tempe
tempe
tãp
tanp
trempetemple

Định nghĩa và ý nghĩa của "tempe"trong tiếng Pháp

La tempe
01

thái dương, vùng thái dương

partie latérale de la tête, entre le front et l'oreille 
la tempe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tempes
Các ví dụ
Il a massé sa tempe pour soulager le mal de tête. 

Anh ấy xoa bóp thái dương để giảm đau đầu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng