le technicien
Pronunciation
/tɛknisjɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "technicien"trong tiếng Pháp

Le technicien
01

kỹ thuật viên, chuyên viên kỹ thuật

personne spécialisée dans une technique ou un domaine pratique, qui applique des connaissances techniques
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
techniciens
Các ví dụ
Il travaille comme technicien en électronique.
Anh ấy làm việc như một kỹ thuật viên trong lĩnh vực điện tử.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng