Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
technique
01
kỹ thuật, kỹ thuật
qui concerne les méthodes, les outils ou les connaissances spécialisées dans un domaine précis
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
technique
giống đực số nhiều
techniques
giống cái số ít
technique
giống cái số nhiều
techniques
Các ví dụ
Les compétences techniques sont essentielles dans ce métier.
Kỹ năng kỹ thuật là điều cần thiết trong nghề này.
La technique
01
kỹ thuật, kỹ năng
manière ou habileté particulière pour faire quelque chose, compétence dans un domaine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
techniques
Các ví dụ
Les joueurs doivent travailler leur technique au football.
Các cầu thủ phải rèn luyện kỹ thuật của họ trong bóng đá.



























