Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le taux de change
[gender: masculine]
01
tỷ giá hối đoái, tỷ giá
valeur d'une monnaie par rapport à une autre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
taux de change
Các ví dụ
La banque centrale ajuste le taux de change pour stabiliser l' économie.
Ngân hàng trung ương điều chỉnh tỷ giá hối đoái để ổn định nền kinh tế.



























