le taux
Pronunciation
/to/

Định nghĩa và ý nghĩa của "taux"trong tiếng Pháp

Le taux
[gender: masculine]
01

tỷ lệ, chỉ số

rapport ou pourcentage servant à mesurer une quantité ou un indicateur
le taux definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
taux
Các ví dụ
Le taux de réussite à cet examen est très élevé.
Tỷ lệ thành công của kỳ thi này rất cao.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng