Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le taux
[gender: masculine]
01
tỷ lệ, chỉ số
rapport ou pourcentage servant à mesurer une quantité ou un indicateur
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
taux
Các ví dụ
Le taux de réussite à cet examen est très élevé.
Tỷ lệ thành công của kỳ thi này rất cao.



























