Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le tatou
01
tatu, con tatu
mammifère d'Amérique à carapace dure formée de plaques osseuses, capable de se rouler en boule pour se protéger
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tatous
Các ví dụ
Les tatous creusent des terriers pour se protéger et se reposer.
Con tatu đào hang để tự bảo vệ và nghỉ ngơi.



























