le tas
tas
taa

Định nghĩa và ý nghĩa của "tas"trong tiếng Pháp

Le tas
01

đống, chồng

amas d'objets ou de matière accumulés 
le tas definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tas
Các ví dụ
Il a fait un tas de feuilles mortes dans le jardin. 

Anh ấy đã làm một đống lá khô trong vườn.

02

đống, tấn

grande quantité (familier) 
le tas definition and meaning
Các ví dụ
J'ai un tas de choses à te raconter. 

Tôi có một đống chuyện muốn kể cho bạn.

03

kẻ đáng khinh, đồ đểu

personne méprisable (argot péjoratif) 
Các ví dụ
Ce type, c'est vraiment un tas ! 

Gã này, thực sự là một kẻ đáng khinh!

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng