le tas
Pronunciation
/tˈa-/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tas"trong tiếng Pháp

Le tas
01

đống, chồng

amas d'objets ou de matière accumulés
le tas definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tas
Các ví dụ
Mets les pierres en tas près du mur.
Đặt những viên đá thành một đống gần bức tường.
02

đống, tấn

grande quantité (familier)
le tas definition and meaning
Các ví dụ
On a fait un tas d' erreurs.
Chúng tôi đã mắc hàng đống sai lầm.
03

kẻ đáng khinh, đồ đểu

personne méprisable (argot péjoratif)
Các ví dụ
T' as vu comment il m' a parlé ? Quel tas !
Cậu có thấy hắn nói chuyện với tôi thế nào không? Đồ khốn nạn!
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng