le taux de change
Pronunciation
/to də ʃɑ̃ʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "taux de change"trong tiếng Pháp

Le taux de change
[gender: masculine]
01

tỷ giá hối đoái, tỷ giá

valeur d'une monnaie par rapport à une autre
example
Các ví dụ
La banque centrale ajuste le taux de change pour stabiliser l' économie.
Ngân hàng trung ương điều chỉnh tỷ giá hối đoái để ổn định nền kinh tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store