sauvage
Pronunciation
/sovaʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sauvage"trong tiếng Pháp

sauvage
01

hoang dã, chưa thuần hóa

qui vit dans la nature et n'est pas domestiqué
sauvage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus sauvage
so sánh hơn
plus sauvage
có thể phân cấp
giống đực số ít
sauvage
giống đực số nhiều
sauvages
giống cái số ít
sauvage
giống cái số nhiều
sauvages
Các ví dụ
Les forêts abritent de nombreuses espèces sauvages.
Rừng là nơi trú ngụ của nhiều loài hoang dã.
02

hoang dã, thô bạo

qui est brutal, violent ou rude
Các ví dụ
La mer est devenue sauvage pendant la tempête.
Biển trở nên hung dữ trong cơn bão.
03

nguyên thủy, hoang dã

qui est primitif, peu civilisé
Các ví dụ
Ses méthodes étaient jugées trop sauvages pour la société.
Phương pháp của anh ta bị coi là quá hoang dã cho xã hội.
Le sauvage
[gender: masculine]
01

người cô độc, ẩn sĩ

personne qui vit à l'écart des autres et évite le contact social
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sauvages
Các ví dụ
Les sauvages sont souvent mal compris par la société.
Những kẻ hoang dã thường bị xã hội hiểu lầm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng