la rémunération
Pronunciation
/ʀemyneʀasjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rémunération"trong tiếng Pháp

La rémunération
01

thù lao, tiền công

somme d'argent donnée en échange d'un travail ou d'un service
la rémunération definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La rémunération des professeurs a été augmentée cette année.
Thù lao của giáo viên đã được tăng trong năm nay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng