la rémunération
rémunération
ʁemynɛʁasjɔ̃
remynerasyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "rémunération"trong tiếng Pháp

La rémunération
01

thù lao, tiền công

somme d'argent donnée en échange d'un travail ou d'un service 
la rémunération definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Les employés attendent leur rémunération à la fin du mois. 

Nhân viên chờ đợi thù lao của họ vào cuối tháng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng