Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La réinsertion
[gender: feminine]
01
tái hòa nhập, tái hội nhập
action d'aider une personne à retrouver une place dans la société après une difficulté
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La réinsertion professionnelle passe souvent par une formation.
Tái hòa nhập nghề nghiệp thường thông qua đào tạo.



























