la réinsertion
réinsertion
ʁeɛ̃sɛʁsjɔ̃
reesersyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "réinsertion"trong tiếng Pháp

La réinsertion
01

tái hòa nhập, tái hội nhập

action d'aider une personne à retrouver une place dans la société après une difficulté 
la réinsertion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La réinsertion des anciens détenus est un défi important. 

Tái hòa nhập của các cựu tù nhân là một thách thức quan trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng