Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
régulièrement
01
thường xuyên, đều đặn
de manière constante ou selon un intervalle précis
Các ví dụ
Elle visite le médecin régulièrement.
Cô ấy thường xuyên đến gặp bác sĩ.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thường xuyên, đều đặn