régulièrement
régulièrement
ʁegyljɛʁmɑ̃
regylyermaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "régulièrement"trong tiếng Pháp

régulièrement
01

thường xuyên, đều đặn

de manière constante ou selon un intervalle précis 
régulièrement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Il fait du sport régulièrement. 

Anh ấy tập thể thao thường xuyên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng