gulier
ʁe
re
gul
gyl
gyl
ier
je
ye
résilier

Định nghĩa và ý nghĩa của "régulier"trong tiếng Pháp

régulier
01

đều đặn, thường xuyên

qui suit un ordre constant ou une certaine règle 
régulier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus régulier
so sánh hơn
plus régulier
có thể phân cấp
giống đực số ít
régulier
giống đực số nhiều
réguliers
giống cái số ít
régulière
giống cái số nhiều
régulières
Các ví dụ
Il fait de l'exercice physique régulier chaque matin. 

Anh ấy tập thể dục thể chất đều đặn mỗi sáng.

02

phẳng, đều

qui a une surface lisse et égale, sans irrégularité 
régulier definition and meaning
Các ví dụ
Le sol est bien régulier dans cette pièce. 

Sàn nhà rất bằng phẳng trong căn phòng này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng