Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
régulier
01
đều đặn, thường xuyên
qui suit un ordre constant ou une certaine règle
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus régulier
so sánh hơn
plus régulier
có thể phân cấp
giống đực số ít
régulier
giống đực số nhiều
réguliers
giống cái số ít
régulière
giống cái số nhiều
régulières
Các ví dụ
Il fait de l'exercice physique régulier chaque matin.
Anh ấy tập thể dục thể chất đều đặn mỗi sáng.
02
phẳng, đều
qui a une surface lisse et égale, sans irrégularité
Các ví dụ
Le sol est bien régulier dans cette pièce.
Sàn nhà rất bằng phẳng trong căn phòng này.



























