Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
réciter
01
đọc thuộc lòng, ngâm
dire à haute voix un texte appris par cœur
Các ví dụ
Nous devons réciter la leçon demain.
Chúng ta phải đọc thuộc lòng bài học vào ngày mai.
02
ngâm, đọc diễn cảm
dire un texte avec une intention artistique
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
récite
ngôi thứ nhất số nhiều
récitons
ngôi thứ nhất thì tương lai
réciterai
hiện tại phân từ
récitant
quá khứ phân từ
récité
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
récitions
Các ví dụ
Ce poète récite ses textes en musique.
Nhà thơ này ngâm các văn bản của mình với âm nhạc.



























