Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
récompenser
01
thưởng, tưởng thưởng
donner une récompense ou honorer quelqu'un pour un mérite ou un succès
Các ví dụ
Le jury a récompensé le meilleur acteur du festival.
Ban giám khảo đã tưởng thưởng cho diễn viên xuất sắc nhất của lễ hội.



























