ringard
Pronunciation
/ʀɛ̃gaʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ringard"trong tiếng Pháp

ringard
01

sến, lỗi thời

qui est démodé, considéré comme vulgaire ou sans style
ringard definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus ringard
so sánh hơn
plus ringard
có thể phân cấp
giống đực số ít
ringard
giống đực số nhiều
ringards
giống cái số ít
ringarde
giống cái số nhiều
ringardes
Các ví dụ
Les meubles en formica sont devenus ringards.
Đồ nội thất bằng Formica đã trở nên lỗi thời.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng