Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
retransmettre
01
chuyển tiếp, gửi lại
envoyer à nouveau un message, un courrier ou une information à quelqu'un
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
retransmets
ngôi thứ nhất số nhiều
retransmettons
ngôi thứ nhất thì tương lai
retransmettrai
hiện tại phân từ
retransmettant
quá khứ phân từ
retransmis
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
retransmettions
Các ví dụ
Peux - tu retransmettre ce message à ton collègue ?
Bạn có thể chuyển tiếp tin nhắn này cho đồng nghiệp của bạn không?
02
phát lại, truyền lại
diffuser à nouveau un programme ou un événement, généralement à la radio ou à la télévision
Các ví dụ
La radio retransmet les concerts chaque week - end.
Đài phát thanh phát lại các buổi hòa nhạc mỗi cuối tuần.
03
lặp lại, truyền lại
répéter ou redire une information ou un message
Các ví dụ
Peux -tu retransmettre ce qu' il vient de dire ?
Bạn có thể truyền lại những gì anh ấy vừa nói không?



























