Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
responsable
01
có trách nhiệm, phụ trách
qui a la charge d'une tâche, d'une fonction, ou d'un groupe
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus responsable
so sánh hơn
plus responsable
có thể phân cấp
giống đực số ít
responsable
giống đực số nhiều
responsables
giống cái số ít
responsable
giống cái số nhiều
responsables
Các ví dụ
Cette enseignante est responsable de deux classes.
Giáo viên này chịu trách nhiệm cho hai lớp học.
02
có trách nhiệm, có tội
qui est coupable ou qui doit répondre de ses actes
Các ví dụ
Les parents sont responsables de leurs enfants mineurs.
Cha mẹ chịu trách nhiệm về con cái chưa thành niên của họ.
03
có trách nhiệm, nghiêm túc
qui agit avec sérieux, prudence et conscience de ses devoirs
Các ví dụ
Conduire prudemment est un comportement responsable.
Lái xe cẩn thận là một hành vi có trách nhiệm.
Le responsable
01
quản lý, giám đốc
personne qui dirige ou qui est en charge d'une tâche ou d'un service
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
responsables
Các ví dụ
Tu dois parler avec le responsable de ce projet.
Bạn phải nói chuyện với người phụ trách dự án này.



























