le respect
Pronunciation
/ʀɛspɛ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "respect"trong tiếng Pháp

Le respect
01

sự tôn trọng, sự kính trọng

sentiment ou attitude de considération envers quelqu'un ou quelque chose
le respect definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle mérite tout notre respect.
Cô ấy xứng đáng với tất cả sự tôn trọng của chúng tôi.
02

tuân thủ, thực hiện

action de suivre ou d'observer une règle, une loi ou une consigne
le respect definition and meaning
Các ví dụ
Le respect des délais est important dans ce travail.
Sự tôn trọng thời hạn là quan trọng trong công việc này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng