Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le respect
01
sự tôn trọng, sự kính trọng
sentiment ou attitude de considération envers quelqu'un ou quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il a beaucoup de respect pour ses professeurs.
Anh ấy có rất nhiều sự tôn trọng đối với các giáo viên của mình.
02
tuân thủ, thực hiện
action de suivre ou d'observer une règle, une loi ou une consigne
Các ví dụ
Le respect des lois est obligatoire.
Sự tôn trọng luật pháp là bắt buộc.
Cây Từ Vựng
respectable
respect



























