Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
respecter
01
tôn trọng, tuân theo
agir avec considération ou suivre une règle
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
respecte
ngôi thứ nhất số nhiều
respectons
ngôi thứ nhất thì tương lai
respecterai
hiện tại phân từ
respectant
quá khứ phân từ
respecté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
respections
Các ví dụ
Nous devons respecter la nature.
Chúng ta phải tôn trọng thiên nhiên.
02
tôn trọng bản thân, tự trọng
agir avec respect envers soi-même
Các ví dụ
Se respecter est important dans une relation.
Tôn trọng bản thân là quan trọng trong một mối quan hệ.



























