respecter
res
ʁɛs
res
pec
pɛk
pek
ter
te
te

Định nghĩa và ý nghĩa của "respecter"trong tiếng Pháp

respecter
01

tôn trọng, tuân theo

agir avec considération ou suivre une règle 
respecter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
respecte
ngôi thứ nhất số nhiều
respectons
ngôi thứ nhất thì tương lai
respecterai
hiện tại phân từ
respectant
quá khứ phân từ
respecté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
respections
Các ví dụ
Il faut respecter les règles de la classe. 

Cần phải tôn trọng các quy tắc của lớp học.

02

tôn trọng bản thân, tự trọng

agir avec respect envers soi-même 
Các ví dụ
Il faut se respecter pour être heureux. 

Cần phải tôn trọng bản thân để được hạnh phúc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng