le remplaçant
remplaçant
ʁãplasã
ranplasan

Định nghĩa và ý nghĩa của "remplaçant"trong tiếng Pháp

Le remplaçant
01

người thay thế, người dự bị

personne qui prend temporairement la place d'une autre 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
remplaçants
Các ví dụ
Le professeur remplaçant enseignera pendant l'absence de Mme Dupont. 

Giáo viên thay thế sẽ giảng dạy trong thời gian vắng mặt của bà Dupont.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng