le remplaçant
Pronunciation
/ʁɑ̃plasˈɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "remplaçant"trong tiếng Pháp

Le remplaçant
[gender: masculine]
01

người thay thế, người dự bị

personne qui prend temporairement la place d'une autre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
remplaçants
Các ví dụ
Elle travaille comme remplaçante dans plusieurs écoles.
Cô ấy làm việc như một người thay thế ở nhiều trường học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng