Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La remise
[gender: feminine]
01
giao hàng, phân phối
action de donner ou de remettre quelque chose à quelqu'un
Các ví dụ
La remise du colis a été effectuée par le facteur.
Việc giao bưu kiện đã được thực hiện bởi người đưa thư.
02
giảm giá, chiết khấu
réduction du prix d'un produit ou d'un service
Các ví dụ
Les clients reçoivent une remise pour les achats en gros.
Khách hàng nhận được giảm giá cho các giao dịch mua sỉ.
03
nhà kho, kho chứa đồ
local où l'on range des objets, des outils ou des marchandises
Các ví dụ
La remise est derrière la maison.
Nhà kho ở phía sau ngôi nhà.
04
sự thay thế, sự đặt lại vào chỗ
action de replacer ou remettre quelque chose à sa place
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
remises
Các ví dụ
La remise des dossiers dans le classeur est terminée.
Việc trả lại các tệp trong thư mục đã hoàn tất.



























