Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La remise
01
giao hàng, phân phối
action de donner ou de remettre quelque chose à quelqu'un
Các ví dụ
La remise du prix aura lieu demain.
Việc trao giải thưởng sẽ diễn ra vào ngày mai.
02
giảm giá, chiết khấu
réduction du prix d'un produit ou d'un service
Các ví dụ
La boutique offre une remise de 20 pour cent.
Cửa hàng cung cấp giảm giá 20 phần trăm.
03
nhà kho, kho chứa đồ
local où l'on range des objets, des outils ou des marchandises
Các ví dụ
La remise contient des outils de jardinage.
Nhà kho chứa dụng cụ làm vườn.
04
sự thay thế, sự đặt lại vào chỗ
action de replacer ou remettre quelque chose à sa place
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
remises
Các ví dụ
La remise des livres sur l'étagère doit être faite correctement.
Việc trả lại sách lên kệ phải được thực hiện đúng cách.



























