Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le remboursement
[gender: masculine]
01
action de rendre l'argent que quelqu'un a payé
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
remboursements
Các ví dụ
Le remboursement du prêt peut être effectué sur une période de deux ans.



























