rejoindre
Pronunciation
/ʀ(ə)ʒwɛ̃dʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rejoindre"trong tiếng Pháp

rejoindre
01

tham gia, gia nhập

aller vers quelqu'un ou un groupe pour être avec eux
rejoindre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
rejoins
ngôi thứ nhất số nhiều
rejoignons
ngôi thứ nhất thì tương lai
rejoindrai
hiện tại phân từ
rejoignant
quá khứ phân từ
rejoint
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
rejoignions
Các ví dụ
Nous avons rejoint nos collègues après la réunion.
Chúng tôi tham gia cùng các đồng nghiệp sau cuộc họp.
02

gặp nhau, tụ họp

venir au même endroit pour être ensemble ou se rencontrer
rejoindre definition and meaning
Các ví dụ
Peux -tu te rejoindre avec moi au parc ?
Bạn có thể gặp tôi ở công viên không?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng