relancer
Pronunciation
/ʀ(ə)lɑ̃se/

Định nghĩa và ý nghĩa của "relancer"trong tiếng Pháp

relancer
01

hồi sinh, tái khởi động

faire repartir ou redynamiser quelque chose
relancer definition and meaning
Các ví dụ
Cette campagne publicitaire va relancer les ventes.
Chiến dịch quảng cáo này sẽ tái khởi động doanh số.
02

ném lại, ném một lần nữa

jeter ou lancer quelque chose de nouveau, à nouveau
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
relance
ngôi thứ nhất số nhiều
relançons
ngôi thứ nhất thì tương lai
relancerai
hiện tại phân từ
relançant
quá khứ phân từ
relancé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
relancions
Các ví dụ
Le joueur a relancé la balle après une mauvaise réception.
Người chơi ném lại quả bóng sau một pha bắt bóng tồi.
03

tăng cược, nâng mức cược

augmenter la mise d'un ou plusieurs joueurs déjà engagés dans la main, obligeant les autres à suivre, relancer à nouveau ou se coucher
Các ví dụ
Elle a relancé avant la rivière pour protéger sa main.
Cô ấy đã tăng cược trước sông để bảo vệ tay bài của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng