le reflet
Pronunciation
/ʀ(ə)flɛ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reflet"trong tiếng Pháp

Le reflet
01

phản chiếu, ánh phản chiếu

image ou lumière renvoyée par une surface réfléchissante.
le reflet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
reflets
Các ví dụ
Les reflets dorés du coucher de soleil illuminaient les vitres.
Ánh phản chiếu vàng của hoàng hôn chiếu sáng các ô cửa kính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng