le recueil
recueil
ʁəkœj
rēkoey

Định nghĩa và ý nghĩa của "recueil"trong tiếng Pháp

Le recueil
01

tuyển tập, bộ sưu tập

ensemble de textes, poèmes ou œuvres réunis dans un même volume 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
recueils
Các ví dụ
Il a publié un recueil de poèmes. 

Ông ấy đã xuất bản một tuyển tập thơ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng