Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
recréer
01
tái tạo, tạo lại
produire encore une fois quelque chose qui existait déjà
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
recrée
ngôi thứ nhất số nhiều
recréons
ngôi thứ nhất thì tương lai
recréerai
quá khứ phân từ
recréé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
recréions
Các ví dụ
Elle tente de recréer les couleurs d' origine.
Cô ấy cố gắng tái tạo màu sắc ban đầu.
02
tái tạo, phục hồi
faire renaître une impression, un style ou un climat
Các ví dụ
Il a recréé chez lui l' ambiance d' un atelier d' artiste.
Anh ấy đã tái tạo không khí của một xưởng nghệ sĩ tại nhà.



























