rafraîchir
raf
ʁaf
raf
raî
ʁɛ
re
chir
ʃiʁ
shir

Định nghĩa và ý nghĩa của "rafraîchir"trong tiếng Pháp

rafraîchir
01

làm mát, giải nhiệt

devenir moins chaud ou se sentir plus frais 
rafraîchir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
être
ngôi thứ nhất số ít
rafraîchis
ngôi thứ nhất số nhiều
rafraîchissons
ngôi thứ nhất thì tương lai
rafraîchirai
hiện tại phân từ
rafraîchissant
quá khứ phân từ
rafraîchi
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
rafraîchissions
Các ví dụ
Je vais me rafraîchir sous la douche après le sport. 

Tôi sẽ làm mát mình dưới vòi sen sau khi tập thể thao.

02

làm mới, làm tươi

rendre quelque chose plus récent ou plus clair 
rafraîchir definition and meaning
Các ví dụ
Je vais vous rafraîchir la mémoire. 

Tôi sẽ làm mới trí nhớ của bạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng