la rage
rage
ʁa:ʒ
razh
ramageravagerasagerayage

Định nghĩa và ý nghĩa của "rage"trong tiếng Pháp

La rage
01

cơn thịnh nộ, sự phẫn nộ

colère intense ou violente 
la rage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Il a éclaté de rage lorsqu'il a appris la nouvelle. 

Anh ấy bùng nổ cơn thịnh nộ khi nghe tin.

02

bệnh dại, chứng sợ nước

maladie virale grave et souvent mortelle affectant les mammifères, transmissible par morsure 
Các ví dụ
Le chien a été vacciné contre la rage. 

Con chó đã được tiêm vắc-xin phòng bệnh dại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng