Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
radoter
01
nói luyên thuyên, nói nhảm
dire des choses sans nouveauté, se répéter ou dire des banalités
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
radote
ngôi thứ nhất số nhiều
radotons
ngôi thứ nhất thì tương lai
radoterai
hiện tại phân từ
radotant
quá khứ phân từ
radoté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
radotions
Các ví dụ
Les anciens radotent parfois sans s' en rendre compte.
Người già đôi khi lải nhải mà không nhận ra.
02
nói linh tinh, nói nhảm
dire des choses sans logique ou continuité
Các ví dụ
Les enfants radotent en jouant ensemble.
Những đứa trẻ lảm nhảm khi chơi cùng nhau.
03
lặp đi lặp lại không ngừng, nói nhai đi nhai lại
dire ou faire quelque chose de façon répétitive, sans cesse
Các ví dụ
Les enfants radotent leurs demandes sans cesse.
Trẻ em lặp đi lặp lại yêu cầu của chúng không ngừng.



























