radoter
Pronunciation
/ʁadɔtˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "radoter"trong tiếng Pháp

01

nói luyên thuyên, nói nhảm

dire des choses sans nouveauté, se répéter ou dire des banalités
radoter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
radote
ngôi thứ nhất số nhiều
radotons
ngôi thứ nhất thì tương lai
radoterai
hiện tại phân từ
radotant
quá khứ phân từ
radoté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
radotions
Các ví dụ
Les anciens radotent parfois sans s' en rendre compte.
Người già đôi khi lải nhải mà không nhận ra.
02

nói linh tinh, nói nhảm

dire des choses sans logique ou continuité
Các ví dụ
Les enfants radotent en jouant ensemble.
Những đứa trẻ lảm nhảm khi chơi cùng nhau.
03

lặp đi lặp lại không ngừng, nói nhai đi nhai lại

dire ou faire quelque chose de façon répétitive, sans cesse
Các ví dụ
Les enfants radotent leurs demandes sans cesse.
Trẻ em lặp đi lặp lại yêu cầu của chúng không ngừng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng