Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
radioactif
01
phóng xạ, có tính phóng xạ
qui émet des rayonnements ionisants dus à la désintégration d'atomes instables
Các ví dụ
Les déchets radioactifs doivent être stockés avec précaution.
Chất thải phóng xạ phải được lưu trữ cẩn thận.



























