Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
radieux
01
rạng rỡ, tươi sáng
qui exprime une grande joie ou un bonheur éclatant
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus radieux
so sánh hơn
plus radieux
có thể phân cấp
giống đực số ít
radieux
giống đực số nhiều
radieux
giống cái số ít
radieuse
giống cái số nhiều
radieuses
Các ví dụ
Elle est radieuse après avoir reçu la bonne nouvelle.
Cô ấy rạng rỡ sau khi nhận được tin tốt.
02
rực rỡ, chói lọi
qui émet de la lumière ou brille intensément
Các ví dụ
Le soleil est radieux ce matin.
Mặt trời rực rỡ sáng nay.
03
rạng rỡ, lộng lẫy
qui est très agréable à regarder, beau et séduisant
Các ví dụ
Elle est radieuse dans sa nouvelle robe.
Cô ấy rạng rỡ trong chiếc váy mới.



























