Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le radicchio
01
radicchio, rau diếp xoăn đỏ Ý
variété de chicorée italienne à feuilles rouges ou violettes et blanches, au goût amer, consommée crue en salade ou cuite
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
radicchios
Các ví dụ
Le radicchio est souvent utilisé dans la cuisine italienne.
Radicchio thường được sử dụng trong ẩm thực Ý.



























