Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La quantité
01
số lượng, lượng
mesure qui exprime la grandeur d'un ensemble d'éléments
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La quantité de sucre dans cette recette est excessive.
Lượng đường trong công thức này là quá nhiều.



























