punir
Pronunciation
/pynˈiʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "punir"trong tiếng Pháp

01

trừng phạt

infliger une peine à quelqu'un pour un acte répréhensible
punir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
punis
ngôi thứ nhất số nhiều
punissons
ngôi thứ nhất thì tương lai
punirai
quá khứ phân từ
puni
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
punissions
Các ví dụ
Le tribunal a puni le voleur sévèrement.
Tòa án đã trừng phạt tên trộm một cách nghiêm khắc.
02

trừng phạt, phạt

faire subir à quelqu'un ou quelque chose des conséquences négatives pour une action
punir definition and meaning
Các ví dụ
Le gouvernement punit les entreprises qui polluent.
Chính phủ trừng phạt các doanh nghiệp gây ô nhiễm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng