Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La punaise
01
đinh ghim, ghim
petit objet pointu servant à fixer du papier sur un tableau ou une surface similaire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
punaises
Các ví dụ
J'ai utilisé une punaise pour accrocher la note au mur.
Tôi đã dùng một đinh ghim để gắn tờ giấy nhớ lên tường.
02
rệp, rệp giường
petit insecte qui se nourrit de sang ou pique les humains et les animaux
Các ví dụ
La punaise a piqué mon bras pendant la nuit.
Con rệp đã cắn vào cánh tay của tôi trong đêm.
03
kẻ đê tiện, kẻ xấu xa
personne méchante, malhonnête ou nuisible
Các ví dụ
Ce voisin est une vraie punaise qui vole les affaires des autres.
Người hàng xóm này là một con rệp thực sự chuyên ăn cắp đồ của người khác.



























