la punaise
pu
py
py
naise
nɛz
nez
mélèzechaisefraisetreize

Định nghĩa và ý nghĩa của "punaise"trong tiếng Pháp

La punaise
01

đinh ghim, ghim

petit objet pointu servant à fixer du papier sur un tableau ou une surface similaire 
la punaise definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
punaises
Các ví dụ
J'ai utilisé une punaise pour accrocher la note au mur. 

Tôi đã dùng một đinh ghim để gắn tờ giấy nhớ lên tường.

02

rệp, rệp giường

petit insecte qui se nourrit de sang ou pique les humains et les animaux 
la punaise definition and meaning
Các ví dụ
La punaise a piqué mon bras pendant la nuit. 

Con rệp đã cắn vào cánh tay của tôi trong đêm.

03

kẻ đê tiện, kẻ xấu xa

personne méchante, malhonnête ou nuisible 
Các ví dụ
Ce voisin est une vraie punaise qui vole les affaires des autres. 

Người hàng xóm này là một con rệp thực sự chuyên ăn cắp đồ của người khác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng