Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La punaise
01
đinh ghim, ghim
petit objet pointu servant à fixer du papier sur un tableau ou une surface similaire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
punaises
Các ví dụ
Attention à ne pas te piquer avec la punaise.
Cẩn thận đừng để bị đâm bằng đinh ghim.
02
rệp, rệp giường
petit insecte qui se nourrit de sang ou pique les humains et les animaux
Các ví dụ
Les punaises peuvent provoquer des démangeaisons.
Rệp có thể gây ngứa.
03
kẻ đê tiện, kẻ xấu xa
personne méchante, malhonnête ou nuisible
Các ví dụ
Les punaises de ce groupe créent des conflits constamment.
Những kẻ xấu xa trong nhóm này liên tục tạo ra xung đột.



























