Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
puissant
01
mạnh mẽ, hùng mạnh
qui possède une grande force ou puissance physique ou morale
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus puissant
so sánh hơn
plus puissant
có thể phân cấp
giống đực số ít
puissant
giống đực số nhiều
puissants
giống cái số ít
puissante
giống cái số nhiều
puissantes
Các ví dụ
La tempête était puissante et a causé de nombreux dégâts.
Cơn bão rất mạnh mẽ và gây ra nhiều thiệt hại.
02
mãnh liệt, dữ dội
qui est très intense ou marqué, en particulier pour un phénomène, un sentiment ou un effet
Các ví dụ
Un orage puissant s' est abattu sur la ville.
Một cơn bão mạnh mẽ đã tràn vào thành phố.
03
mạnh, hiệu quả
qui a un effet fort, notamment pour un médicament ou un traitement
Các ví dụ
Le traitement est puissant mais doit être utilisé avec précaution.
Phương pháp điều trị mạnh mẽ nhưng phải được sử dụng thận trọng.



























